Công khai 2020

Biểu 10 - Công khai thông tin chất lượng giáo dục

 

     

   SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

   TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020.

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1.124

384

361

379

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

844

(75.09%)

240

(62.5%)

282

(78.12%)

322

(84.96%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

229

(20.37%)

113

(29.43%)

65

(18.01%)

51

(13.46%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

42

(3.74%)

24

(6.25%)

13

(3.6%)

05

(1.32%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

08

(0.71%)

07

(1.82%)

01

(0.28%)

00

II

Số học sinh chia theo học lực

1124

292

199

236

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

101

(8.99%)

22

(5.73%)

46

(12.74%)

33

(8.71%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

662

(58.9%)

165

(42.97%)

207

(57.34%)

290

(76.52%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

348

(30.96%)

195

(50.78%)

98

(27.15%)

55

(14.51%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12

(1.07 %)

02

(0.52%)

10

(2.77%)

00

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

00

00

00

00

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1124

384

361

379

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1104

(99%)

375

(97.66%)

350

(96.95%)

379

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

101

(8.99%)

22

(5.73%)

46

(12.74%)

33

(8.71%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

662

(58.96%)

165

(42.97%)

207

(57.34%)

290

(76.52%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12

(1.07%)

2

(0.52%)

10

(2.77%)

00

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

07

(1%)

00

00

00

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

(0.08%)

 01

(0.26%)

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

10

(0.89%)

5

(1.30%)

3

(0.83%)

2

(0.52%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

101

44

29

28

1

Cấp tỉnh/thành phố

101

44

29

28

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

379

 

 

379

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

350

 

 

350

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

00

00

00

00

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

62

17.71%

0

0

62

17.71%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

288

82.29%

0

0

288

82.29%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

151

(39.84%)

0

0

151

(39.84%)

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

493/631

174/210

160/201

159/220

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

472

155

158

159

 

                                                           Phổ Yên , ngày 01  tháng  6  năm 2020.                                                                               

                                                        HIỆU TRƯỞNG

                                                        

 

 

 

 

                                                                                              Ngô Văn Dương

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 3
Tháng 02 : 645
Năm 2021 : 1.229