Công khai 2020

Biểu 11 - Công khai cơ sở vật chất

Biểu mẫu 11

          Sở GD&ĐT Thái Nguyên

            Trường THPT Bắc Sơn

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

30

1,05

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

0,43

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

0,15

7

Bình quân lớp/phòng học

 

1,29

8

Bình quân học sinh/lớp

 

36,8

III

Số điểm trường

1

37,0

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 

16.631

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

62

1.48

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

75

1.78

3

Diện tích thư viện (m2)

75

0.067

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

570

0.51

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

75

0,09

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

1

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

1

0,05 

1.1

Khối lớp 10

1

0,125

1.2

Khối lớp 11

1

0,125

1.3

Khối lớp 12

1

 0,17

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

1

 

2.1

Khối lớp 10

1

0.037 

2.2

Khối lớp 11

1

0.037 

2.3

Khối lớp 12

1

0.037 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

400

 14.81

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

65

Số học sinh/bộ

12,5

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

0.037

2

Cát xét

01

0.037

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

12

0.44

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

..

……………

 

 

       

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu ni trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 18

 2

16

 0.001

 0.014

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

  

Phổ Yên, ngày 01 tháng 10 năm2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Ngô Văn Dương

 

       

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 31
Hôm qua : 335
Tháng 09 : 1.825
Năm 2021 : 11.151