Đề kiểm tra học kì i môn hóa học khối 12

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 236

 

Hãy chọn đáp án đúng


C©u 1 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

5

C.

4

D.

6

C©u 2 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

2,16g

B.

1,08g

C.

3,24g

D.

1,62g

C©u 3 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

Polistiren

B.

Polietilen

C.

Nilon-6,6

D.

poli(vinyl clorua)

C©u 4 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

8,8g

B.

16,6g

C.

8,2g

D.

12,2g

C©u 5 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

H2N-CH(NH2)-COOH

B.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

C.

H2N-CH2-COOH

D.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

C©u 6 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Tinh bột

B.

Xenlulozơ

C.

Saccarozơ

D.

Glucozơ

C©u 7 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

1 muối và 1 anđehit.

B.

1 muối và 1 ancol.

C.

1 axit và 1 anđehit.

D.

2 muối và n­ước.

C©u 8 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C4H9N                      

B.

C3H9N

C.

C3H7N

D.

C2H7N

C©u 9 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 10 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

Phenylamin

B.

benzylamin

C.

phenylmetylamin

D.

Anilin

C©u 11 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

44,00 gam

B.

11,05 gam

C.

11,15 gam

D.

43,00 gam

C©u 12 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

B.

H2N-CH2-COO-C3H7.

C.

H2N-CH2-COO-CH3

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C©u 13 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

75%

B.

80%

C.

60%

D.

70%

C©u 14 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

9,55 gam

B.

8,15 gam

C.

 9,65 gam

D.

8,10 gam

C©u 15 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Cu(OH)2/ OH-

B.

Dung dịch HCl.

C.

 Dung dịch NaOH. 

D.

 Dung dịch NaCl.

C©u 16 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

B.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

C.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

D.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

C©u 17 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

CH3CH2OH

B.

 C6H5OH (phenol)

C.

CH2=CHCOOH

D.

C6H5NH2

C©u 18 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

OHCH2CH2OH

C.

HCOOCH3

D.

CH3CH2COOH

C©u 19 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ tằm và tơ enang                            

B.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

C.

Tơ visco và tơ axetat

D.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

C©u 20 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

B.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

D.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C©u 21 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

8

B.

5

C.

6

D.

7

C©u 22 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x < y

B.

x > y

C.

x = y

D.

x = 2y

C©u 23 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Vinyl axetat

B.

Etyl axetat

C.

Etyl propionat

D.

Metyl axetat

C©u 24 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Fructozơ

B.

Xenlulozơ

C.

Glucozơ

D.

Saccarozơ

C©u 25 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

 1,3                     

B.

1,2,3

C.

2,3                                 

D.

1,2

C©u 26 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H5N

B.

C3H9N                          

C.

C3H7N

D.

CH5N

C©u 27 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C5H8O4

B.

C2H2O4

C.

C4H6O4

D.

C4H4O4

C©u 28 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

5000

B.

 6000

C.

3000

D.

4000

C©u 29 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

4

B.

3

C.

2

D.

5

C©u 30 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

C2H4O2

B.

C4H8O2

C.

C3H6O2

D.

CH2O2

 Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:……  Số báo danh:.......................

 

 


SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 237

 

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

12,2g

B.

16,6g

C.

8,2g

D.

8,8g

C©u 2 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Glucozơ

B.

Tinh bột

C.

Xenlulozơ

D.

Saccarozơ

C©u 3 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

8,15 gam

B.

9,55 gam

C.

 9,65 gam

D.

8,10 gam

C©u 4 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H5N

B.

C3H7N

C.

CH5N

D.

C3H9N                          

C©u 5 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

C3H6O2

B.

CH2O2

C.

C2H4O2

D.

C4H8O2

C©u 6 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

CH2=CHCOOH

B.

C6H5NH2

C.

CH3CH2OH

D.

 C6H5OH (phenol)

C©u 7 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C3H9N

B.

C3H7N

C.

C4H9N                      

D.

C2H7N

C©u 8 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

C.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 9 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

3,24g

B.

2,16g

C.

1,08g

D.

1,62g

C©u 10 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Fructozơ

B.

Xenlulozơ

C.

Glucozơ

D.

Saccarozơ

C©u 11 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

B.

H2N-CH(NH2)-COOH

C.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

D.

H2N-CH2-COOH

C©u 12 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

70%

B.

75%

C.

60%

D.

80%

C©u 13 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C4H4O4

B.

C4H6O4

C.

C2H2O4

D.

C5H8O4

C©u 14 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Dung dịch NaCl.

B.

 Cu(OH)2/ OH-

C.

 Dung dịch NaOH. 

D.

Dung dịch HCl.

C©u 15 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

Nilon-6,6

B.

Polietilen

C.

Polistiren

D.

poli(vinyl clorua)

C©u 16 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

6

B.

7

C.

8

D.

5

C©u 17 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x = 2y

B.

x < y

C.

x > y

D.

x = y

C©u 18 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

OHCH2CH2OH

C.

HCOOCH3

D.

CH3CH2COOH

C©u 19 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

5000

B.

 6000

C.

3000

D.

4000

C©u 20 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

5

B.

6

C.

4

D.

3

C©u 21 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

1 muối và 1 anđehit.

B.

2 muối và n­ước.

C.

1 axit và 1 anđehit.

D.

1 muối và 1 ancol.

C©u 22 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

44,00 gam

B.

11,15 gam

C.

11,05 gam

D.

43,00 gam

C©u 23 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

4

B.

5

C.

2

D.

3

C©u 24 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

B.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

C.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

D.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

C©u 25 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

B.

H2N-CH2-COO-CH3

C.

H2N-CH2-COO-C3H7.

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C©u 26 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ tằm và tơ enang                            

B.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

C.

Tơ visco và tơ axetat

D.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

C©u 27 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

Phenylamin

B.

benzylamin

C.

phenylmetylamin

D.

Anilin

C©u 28 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

C.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

D.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

C©u 29 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

 1,3                     

B.

2,3                                  

C.

1,2,3

D.

1,2

C©u 30 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Vinyl axetat

B.

Etyl propionat

C.

Etyl axetat

D.

Metyl axetat

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:.......................

 

 

 

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 238

 

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Metyl axetat

B.

Etyl propionat

C.

Vinyl axetat

D.

Etyl axetat

C©u 2 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

60%

B.

75%

C.

70%

D.

80%

C©u 3 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

C.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C©u 4 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x = 2y

B.

x < y

C.

x > y

D.

x = y

C©u 5 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Xenlulozơ

B.

Saccarozơ

C.

Fructozơ

D.

Glucozơ

C©u 6 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

Polietilen

B.

Nilon-6,6

C.

poli(vinyl clorua)

D.

Polistiren

C©u 7 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Dung dịch NaCl.

B.

 Cu(OH)2/ OH-

C.

 Dung dịch NaOH. 

D.

Dung dịch HCl.

C©u 8 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C3H9N                          

B.

CH5N

C.

C2H5N

D.

C3H7N

C©u 9 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ tằm và tơ enang                            

B.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

C.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

D.

Tơ visco và tơ axetat

C©u 10 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

2,16g

B.

3,24g

C.

1,62g

D.

1,08g

C©u 11 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

CH3CH2OH

B.

CH2=CHCOOH

C.

C6H5NH2

D.

 C6H5OH (phenol)

C©u 12 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

B.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

C.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

D.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

C©u 13 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

6

C.

5

D.

4

C©u 14 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

Phenylamin

B.

phenylmetylamin

C.

Anilin

D.

benzylamin

C©u 15 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

5000

B.

3000

C.

4000

D.

 6000

C©u 16 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

6

B.

8

C.

7

D.

5

C©u 17 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

OHCH2CH2OH

C.

HCOOCH3

D.

CH3CH2COOH

C©u 18 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

C.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 19 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

C4H8O2

B.

C3H6O2

C.

C2H4O2

D.

CH2O2

C©u 20 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Glucozơ

B.

Saccarozơ

C.

Xenlulozơ

D.

Tinh bột

C©u 21 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

9,55 gam

B.

 9,65 gam

C.

8,15 gam

D.

8,10 gam

C©u 22 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

B.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C.

H2N-CH2-COO-C3H7.

D.

H2N-CH2-COO-CH3

C©u 23 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

2 muối và n­ước.

B.

1 axit và 1 anđehit.

C.

1 muối và 1 anđehit.

D.

1 muối và 1 ancol.

C©u 24 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

11,05 gam

B.

44,00 gam

C.

11,15 gam

D.

43,00 gam

C©u 25 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

4

B.

2

C.

3

D.

5

C©u 26 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

B.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

C.

H2N-CH(NH2)-COOH

D.

H2N-CH2-COOH

C©u 27 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C4H4O4

B.

C5H8O4

C.

C2H2O4

D.

C4H6O4

C©u 28 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C3H9N

B.

C4H9N                      

C.

C3H7N

D.

C2H7N

C©u 29 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

12,2g

B.

8,8g

C.

16,6g

D.

8,2g

C©u 30 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

 1,3                     

B.

1,2,3

C.

2,3                                 

D.

1,2

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:......................

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 239

 

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Etyl axetat

B.

Etyl propionat

C.

Metyl axetat

D.

Vinyl axetat

C©u 2 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

B.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

C.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

D.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

C©u 3 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ tằm và tơ enang                            

B.

Tơ visco và tơ axetat

C.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

D.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

C©u 4 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C4H9N                       

B.

C3H7N

C.

C2H7N

D.

C3H9N

C©u 5 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

C.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

D.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

C©u 6 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Cu(OH)2/ OH-

B.

Dung dịch HCl.

C.

 Dung dịch NaOH. 

D.

 Dung dịch NaCl.

C©u 7 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

B.

H2N-CH(NH2)-COOH

C.

H2N-CH2-COOH

D.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

C©u 8 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

75%

B.

70%

C.

60%

D.

80%

C©u 9 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

Nilon-6,6

B.

poli(vinyl clorua)

C.

Polietilen

D.

Polistiren

C©u 10 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-COO-C2H5.

B.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

C.

H2N-CH2-COO-CH3

D.

H2N-CH2-COO-C3H7.

C©u 11 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C3H9N                          

B.

C3H7N

C.

CH5N

D.

C2H5N

C©u 12 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x > y

B.

x = 2y

C.

x < y

D.

x = y

C©u 13 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H2O4

B.

C4H4O4

C.

C4H6O4

D.

C5H8O4

C©u 14 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 15 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

2 muối và n­ước.

B.

1 muối và 1 ancol.

C.

1 muối và 1 anđehit.

D.

1 axit và 1 anđehit.

C©u 16 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Saccarozơ

B.

Fructozơ

C.

Xenlulozơ

D.

Glucozơ

C©u 17 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

11,05 gam

B.

43,00 gam

C.

44,00 gam

D.

11,15 gam

C©u 18 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

CH2=CHCOOH

B.

CH3CH2OH

C.

 C6H5OH (phenol)

D.

C6H5NH2

C©u 19 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Xenlulozơ

B.

Saccarozơ

C.

Glucozơ

D.

Tinh bột

C©u 20 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

4

B.

5

C.

2

D.

3

C©u 21 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

 9,65 gam

B.

8,15 gam

C.

9,55 gam

D.

8,10 gam

C©u 22 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

phenylmetylamin

B.

benzylamin

C.

Anilin

D.

Phenylamin

C©u 23 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

16,6g

B.

8,8g

C.

8,2g

D.

12,2g

C©u 24 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

5000

B.

4000

C.

3000

D.

 6000

C©u 25 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

CH2O2

B.

C2H4O2

C.

C4H8O2

D.

C3H6O2

C©u 26 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

5

B.

8

C.

7

D.

6

C©u 27 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

5

C.

4

D.

6

C©u 28 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

 1,3                     

B.

1,2,3

C.

2,3                                 

D.

1,2

C©u 29 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

2,16g

B.

3,24g

C.

1,08g

D.

1,62g

C©u 30 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

OHCH2CH2OH

C.

HCOOCH3

D.

CH3CH2COOH

 

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:.......................

 

 

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 240

 

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

B.

H2N-CH2-COO-CH3

C.

H2N-CH2-COO-C3H7.

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C©u 2 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Cu(OH)2/ OH-

B.

Dung dịch HCl.

C.

 Dung dịch NaOH. 

D.

 Dung dịch NaCl.

C©u 3 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

B.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

C.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 4 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C3H9N

B.

C4H9N                      

C.

C2H7N

D.

C3H7N

C©u 5 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H5N

B.

C3H9N                          

C.

CH5N

D.

C3H7N

C©u 6 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Etyl axetat

B.

Etyl propionat

C.

Metyl axetat

D.

Vinyl axetat

C©u 7 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

CH2O2

B.

C3H6O2

C.

C2H4O2

D.

C4H8O2

C©u 8 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

2,3                                 

B.

1,2,3

C.

 1,3                     

D.

1,2

C©u 9 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C4H6O4

B.

C5H8O4

C.

C4H4O4

D.

C2H2O4

C©u 10 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

 9,65 gam

B.

8,15 gam

C.

9,55 gam

D.

8,10 gam

C©u 11 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

16,6g

B.

8,2g

C.

12,2g

D.

8,8g

C©u 12 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

44,00 gam

B.

11,05 gam

C.

11,15 gam

D.

43,00 gam

C©u 13 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

Polietilen

B.

Nilon-6,6

C.

poli(vinyl clorua)

D.

Polistiren

C©u 14 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

B.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

C.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

D.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

C©u 15 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

1,62g

B.

2,16g

C.

1,08g

D.

3,24g

C©u 16 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

2

B.

4

C.

3

D.

5

C©u 17 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

5

B.

6

C.

7

D.

8

C©u 18 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

 6000

B.

5000

C.

3000

D.

4000

C©u 19 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

2 muối và n­ước.

B.

1 muối và 1 anđehit.

C.

1 muối và 1 ancol.

D.

1 axit và 1 anđehit.

C©u 20 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x < y

B.

x > y

C.

x = 2y

D.

x = y

C©u 21 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

phenylmetylamin

B.

Phenylamin

C.

benzylamin

D.

Anilin

C©u 22 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

B.

H2N-CH2-COOH

C.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

D.

H2N-CH(NH2)-COOH

C©u 23 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

C©u 24 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

75%

B.

60%

C.

70%

D.

80%

C©u 25 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

C6H5NH2

B.

 C6H5OH (phenol)

C.

CH3CH2OH

D.

CH2=CHCOOH

C©u 26 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

C©u 27 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

OHCH2CH2OH

C.

CH3CH2COOH

D.

HCOOCH3

C©u 28 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Tinh bột

B.

Xenlulozơ

C.

Glucozơ

D.

Saccarozơ

C©u 29 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Fructozơ

B.

Saccarozơ

C.

Xenlulozơ

D.

Glucozơ

C©u 30 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ visco và tơ axetat

B.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

C.

Tơ tằm và tơ enang                            

D.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

 

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:.......................

 

 

 

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

 

M· ®Ò 241

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

16,6g

B.

12,2g

C.

8,2g

D.

8,8g

C©u 2 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

H2N-CH(NH2)-COOH

B.

H2N-CH2-COOH

C.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

D.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

C©u 3 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 4 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

44,00 gam

B.

11,15 gam

C.

11,05 gam

D.

43,00 gam

C©u 5 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

CH3COOCH3

B.

CH3CH2COOH

C.

OHCH2CH2OH

D.

HCOOCH3

C©u 6 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

1 muối và 1 ancol.

B.

2 muối và n­ước.

C.

1 muối và 1 anđehit.

D.

1 axit và 1 anđehit.

C©u 7 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Tinh bột

B.

Saccarozơ

C.

Xenlulozơ

D.

Glucozơ

C©u 8 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

 9,65 gam

B.

9,55 gam

C.

8,15 gam

D.

8,10 gam

C©u 9 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

1,2

B.

1,2,3

C.

 1,3                     

D.

2,3                                  

C©u 10 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x = 2y

B.

x = y

C.

x > y

D.

x < y

C©u 11 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

B.

Tơ tằm và tơ enang                            

C.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

D.

Tơ visco và tơ axetat

C©u 12 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

C4H8O2

B.

C3H6O2

C.

C2H4O2

D.

CH2O2

C©u 13 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Cu(OH)2/ OH-

B.

 Dung dịch NaCl.

C.

Dung dịch HCl.

D.

 Dung dịch NaOH. 

C©u 14 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

 6000

B.

5000

C.

4000

D.

3000

C©u 15 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

C.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

D.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C©u 16 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Etyl axetat

B.

Vinyl axetat

C.

Etyl propionat

D.

Metyl axetat

C©u 17 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C3H9N                          

B.

CH5N

C.

C2H5N

D.

C3H7N

C©u 18 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Fructozơ

B.

Xenlulozơ

C.

Glucozơ

D.

Saccarozơ

C©u 19 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C3H9N

B.

C3H7N

C.

C2H7N

D.

C4H9N                       

C©u 20 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

B.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

C.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

D.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

C©u 21 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

1,62g

B.

3,24g

C.

1,08g

D.

2,16g

C©u 22 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

70%

B.

60%

C.

80%

D.

75%

C©u 23 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

poli(vinyl clorua)

B.

Nilon-6,6

C.

Polistiren

D.

Polietilen

C©u 24 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-COO-CH3

B.

H2N-CH2-COO-C3H7.

C.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

D.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C©u 25 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

phenylmetylamin

B.

Phenylamin

C.

benzylamin

D.

Anilin

C©u 26 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

 C6H5OH (phenol)

B.

CH2=CHCOOH

C.

C6H5NH2

D.

CH3CH2OH

C©u 27 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

6

B.

5

C.

8

D.

7

C©u 28 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C4H6O4

B.

C5H8O4

C.

C4H4O4

D.

C2H2O4

C©u 29 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

6

C.

5

D.

4

C©u 30 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

4

B.

3

C.

2

D.

5

 

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:.......................

 

 

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

NĂM HỌC 2011 - 2012

( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian giao đề)

M· ®Ò 242

 

Hãy chọn đáp án đúng

 

C©u 1 :

Cho các tơ sau:  (  NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n  (1) ;

( NH-[CH2]5-CO )n  (2); [C6H7O2(OOCCH3)3]n   (3).

Tơ thuộc loại poliamit là:

A.

 1,3                     

B.

1,2

C.

1,2,3

D.

2,3                                 

C©u 2 :

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu  được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 và 20,25g H2O, các khí đo ở đktc. CTPT của X là:

A.

C3H7N

B.

C2H7N

C.

C3H9N

D.

C4H9N                      

C©u 3 :

Trong các tên dưới đây, tên phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 là:

A.

Phenylamin

B.

phenylmetylamin

C.

Anilin

D.

benzylamin

C©u 4 :

Este X 2 chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 4
8,485%. Công thức phân tử của X là:

A.

C4H6O4

B.

C4H4O4

C.

C2H2O4

D.

C5H8O4

C©u 5 :

Đốt cháy hoàn toàn 4,4g một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48lit khí CO2(ĐKTC). Công thức phân tử của X là:

A.

C3H6O2

B.

C4H8O2

C.

C2H4O2

D.

CH2O2

C©u 6 :

Polime đưc điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

A.

poli(vinyl clorua)

B.

Polistiren

C.

Nilon-6,6

D.

Polietilen

C©u 7 :

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: 

A.

H2N-CH2-COO-C3H7.

B.

H2N-CH2-COO-C2H5.

C.

H2N-CH2-CH2-COOH. 

D.

H2N-CH2-COO-CH3

C©u 8 :

Chất thuộc loại đường đisaccarit là:

A.

Fructozơ

B.

Xenlulozơ

C.

Saccarozơ

D.

Glucozơ

C©u 9 :

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2, số amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau là:

A.

3

B.

4

C.

6

D.

5

C©u 10 :

Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

A.

C2H5N

B.

CH5N

C.

C3H9N                          

D.

C3H7N

C©u 11 :

Chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra bạc là:

A.

Glucozơ

B.

Tinh bột

C.

Saccarozơ

D.

Xenlulozơ

C©u 12 :

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A.

CH2=C(CH3)-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

B.

CH2=CH-CH=CH2; C6H5-CH=CH2

C.

 CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2

D.

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

C©u 13 :

Trong phân tử este X đơn chức, %O=36,36%. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y và muối Z có công thức C2H3O2Na. Tên của X là:

A.

Vinyl axetat

B.

Etyl axetat

C.

Etyl propionat

D.

Metyl axetat

C©u 14 :

Cho một mẫu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát: (H2N)x-R-(COOH)y . Quỳ tím hóa đỏ khi:

A.

x = 2y

B.

x > y

C.

x < y

D.

x = y

C©u 15 :

Chất không phản ứng với dung dch brom là:

A.

 C6H5OH (phenol)

B.

CH2=CHCOOH

C.

C6H5NH2

D.

CH3CH2OH

C©u 16 :

Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Tơ thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là:

A.

Tơ tằm và tơ enang                            

B.

Tơ visco và tơ axetat

C.

Tơ visco và tơ nilon-6,6   

D.

Tơ nilon-6,6 và tơ capron         

C©u 17 :

Đun nóng dung dịch chứa 2,7g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A.

1,62g

B.

1,08g

C.

3,24g

D.

2,16g

C©u 18 :

Phát biểu đúng là:

A.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B.

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C.

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

D.

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

C©u 19 :

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

A.

11,15 gam

B.

11,05 gam

C.

44,00 gam

D.

43,00 gam

C©u 20 :

 Đun 17,2g axit metacrylic với 8g ancol metylic có xúc tác axit thu được 15g este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A.

70%

B.

60%

C.

75%

D.

80%

C©u 21 :

Cho 5,9 gam propylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là:

A.

9,55 gam

B.

8,15 gam

C.

 9,65 gam

D.

8,10 gam

C©u 22 :

Sắp xếp theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất đúng là:

A.

NH3 < C2H5NH2 <(C2H5)2NH <  C6H5NH2 

B.

C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

C.

C6H5NH2 < NH3 <  C2H5NH2 < (C2H5)2NH        

D.

(C2H5)2NH <  NH3 <  C6H5NH2 <  C2H5NH2

C©u 23 :

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:                             

A.

 Dung dịch NaOH. 

B.

 Cu(OH)2/ OH-

C.

Dung dịch HCl.

D.

 Dung dịch NaCl.

C©u 24 :

Este X có công thức CH3COOC2H3. Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, sản phẩm thu được gồm:

A.

1 muối và 1 anđehit.

B.

1 muối và 1 ancol.

C.

2 muối và n­ước.

D.

1 axit và 1 anđehit.

C©u 25 :

 Amin có CTPT C4H11N  có số đồng phân là:

A.

6

B.

7

C.

5

D.

8

C©u 26 :

Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của X là:

A.

HCOOCH3

B.

CH3CH2COOH

C.

CH3COOCH3

D.

OHCH2CH2OH

C©u 27 :

Cho 8,8g CH3COOC2H5 phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A.

12,2g

B.

8,2g

C.

16,6g

D.

8,8g

C©u 28 :

Số hợp chất hữu cơ đơn chức có phân tử khối bằng 74, tác dụng được với dung dịch NaOH là :

A.

5

B.

4

C.

2

D.

3

C©u 29 :

Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là:

A.

 6000

B.

4000

C.

3000

D.

5000

C©u 30 :

Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là:

A.

 H2N-CH2-CH2-COOH         

B.

H2N-CH2-COOH

C.

H2N-CH(NH2)-COOH

D.

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

 

Học sinh được sử dụng bảng Tuần hoàn

Họ và tên:…………………………Lớp:…… Số báo danh:.......................

Nguồn: thptbacson.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 20
Hôm qua : 13
Tháng 12 : 183
Năm 2021 : 14.798