Đề thi học kì i môn hóa khối 11 năm học 2010 – 2011

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA KHỐI 11

 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÃ ĐỀ  101

(Thời gian làm bài 45 phút)

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

 

Câu 1:

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?

 

A.

NaOH; H2SO4; Ba(NO3)2; FeCl2

 B. 

ZnSO4; K2CO3; AgCl; FeCl2

 

C.

KNO3; CuSO4; BaCO3; HCl

  D.

C2H5OH; CH3COONa; H2SiO3; BaCl2

 

Câu 2:

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M có:

 

A.

pH < 1,00

B.

pH > 1,00

C.

[H+] > 0,20M

D.

pH = 1,00

 

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây đúng theo quan điểm của A-re-ni-ut?

 

A.

Axit là chất có khả năng cho proton.

B.

Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

C.

Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

D.

Bazơ là chất có khả năng nhận proton.

Câu 4:

Phản ứng giữa FeO và HNO3 thu được khí NO duy nhất. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng này là:

 

A.

3

B.

4

C.

5

D.

2

 

Câu 5:

Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M, thì nồng độ của ion Cl- trong dung dịch mới là:

 

A.

1,25M

B.

1M

C.

0,75M

D.

1,5M

 

Câu 6:

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

 

A.

NO

B.

N2O3

C.

NH4NO3

D.

NO2

 

Câu 7:

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

 

A.

C + H2O " CO + H2

B.

3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2

 

C.

C + O2  CO2

D.

3C + 4Al  Al4C3

 

Câu 8:

Hoà tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc). Giá trị của V là:

 

A.

6,72 lít

B.

1 4,4 lít

C.

13,44 lít

D.

4,48 lít

 

Câu 9:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm VA có dạng tổng quát là:

 

A.

ns1np4

B.

ns2nd2np1

C.

ns2np5

D.

ns2np3

 

Câu10:

Cho các chất: NaOH; C2H5OH; H2SO4; C6H5OH; FeCl3; C12H22O11. Số chất điện li và không điện li lần lượt là:

 

A.

3 và 3

B.

2 và 4

C.

1 và 5

D.

5 và 1

 

Câu 11:

Chất nào sau đây gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

 

A.

N2

B.

H2

C.

O2

D.

CO2

 

Câu 12:

Dãy nào sau đây biểu thi đầy đủ các số oxi hoá của nitơ:

 

A.

0; +4; -1; +5; +6

B.

+2; 0; - 4; -3

 

C.

0; -3; + 1; +2; +3; +4; +5

D.

+ 1; +2; +3; +4; +5

 

II. PHẦN TỰ LUẬN (4điểm)

Câu1(1điểm):

          Hoàn thành dãy chuyển hóa sau(ghi  rõ điều kiện phản ứng nếu có):

          NH3N2 NONO2 HNO3

Câu2(2điểm):

          Cho hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được  0,448lit khí H2 và chất rắn không tan B. Hòa tan hoàn toàn B bằng dung dịch HNO3(đặc, nóng) dư, thu được 3,36lit khí NO2. Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

          a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

          b, Xác định thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp A?

Câu3(1điểm):

          Cho 2,04g Mg tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75.Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

          Biết: Fe (M=56); Cu (M=64); N (M=14); O (M=16)

 

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA KHỐI 11

 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÃ ĐỀ  102

(Thời gian làm bài 45 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1:

Phát biểu nào sau đây đúng theo quan điểm của A-re-ni-ut?

 

A.

Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

B.

Axit là chất có khả năng cho proton.

C.

Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

D.

Bazơ là chất có khả năng nhận proton.

Câu 2:

Hoà tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc). Giá trị của V là:

 

A.

1 4,4 lít

B.

6,72 lít

C.

13,44 lít

D.

4,48 lít

 

Câu 3:

Chất nào sau đây gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

 

A.

N2

B.

O2

C.

H2

D.

CO2

 

Câu 4:

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

 

A.

NO

B.

N2O3

C.

NH4NO3

D.

NO2

 

Câu 5:

Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M, thì nồng độ của ion Cl- trong dung dịch mới là:

 

A.

1,25M

B.

1M

C.

0,75M

D.

1,5M

 

Câu 6:

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

 

A.

C + H2O " CO + H2

B.

3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2

 

C.

3C + 4Al  Al4C3

D.

C + O2  CO2

 

Câu 7:

Cho các chất: NaOH; C2H5OH; H2SO4; C6H5OH; FeCl3; C12H22O11. Số chất điện li và không điện li lần lượt là:

 

A.

5 và 1

B.

2 và 4

C.

1 và 5

D.

3 và 3

 

Câu 8:

Phản ứng giữa FeO và HNO3 thu được khí NO duy nhất. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng này là:

 

A.

3

B.

5

C.

4

D.

2

 

Câu 9:

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M có:

 

A.

pH < 1,00

B.

[H+] > 0,20M

C.

pH = 1,00

D.

pH > 1,00

 

Câu 10:

Dãy nào sau đây biểu thi đầy đủ các số oxi hoá của nitơ:

 

A.

0; +4; -1; +5; +6

B.

+ 1; +2; +3; +4; +5

 

C.

+2; 0; - 4; -3

D.

0; -3; + 1; +2; +3; +4; +5

 

Câu 11:

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?

 

A.

NaOH; H2SO4; Ba(NO3)2; FeCl2

B.

KNO3; CuSO4; BaCO3; HCl

 

C.

C2H5OH; CH3COONa; H2SiO3; BaCl2

D.

ZnSO4; K2CO3; AgCl; FeCl2

 

Câu 12:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm VA có dạng tổng quát là:

 

A.

ns1np4

B.

ns2nd2np1

C.

ns2np3

D.

ns2np5

 

I. PHẦN  TỰ LUẬN (4điểm)

Câu1(1điểm):

          Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau(ghi  rõ điều kiện phản ứng nếu có):

           N2NH3 NH4ClNH3 NO

Câu2(2điểm):

          Cho hỗn hợp X gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí H2 và chất rắn không tan Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3(đặc, nóng) dư, thu được 2,24lit khí NO2. Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

          a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

          b, Xác định thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp X?

Câu3(1điểm):

          Cho 2,88g Cu tan hoàn toàn vào 100ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,8. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3?

 

          Biết: Mg(M=24); Ag(M=108); N(M=14); O(M=16)

 

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA KHỐI 11

 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÃ ĐỀ  103

(Thời gian làm bài 45 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1:

Cho các chất: NaOH; C2H5OH; H2SO4; C6H5OH; FeCl3; C12H22O11. Số chất điện li và không điện li lần lượt là:

 

A.

1 và 5

B.

5 và 1

C.

3 và 3

D.

2 và 4

 

Câu 2:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm VA có dạng tổng quát là:

 

A.

ns1np4

B.

ns2np5

C.

ns2nd2np1

D.

ns2np3

 

Câu 3:

Chất nào sau đây gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

 

A.

CO2

B.

H2

C.

N2

D.

O2

 

Câu 4:

Phản ứng giữa FeO và HNO3 thu được khí NO duy nhất. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng này là:

 

A.

4

B.

3

C.

5

D.

2

 

Câu 5:

Dãy nào sau đây biểu thi đầy đủ các số oxi hoá của nitơ:

 

A.

0; +4; -1; +5; +6

B.

+2; 0; - 4; -3

 

C.

+ 1; +2; +3; +4; +5

D.

0; -3; + 1; +2; +3; +4; +5

 

Câu 6:

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?

 

A.

C2H5OH; CH3COONa; H2SiO3; BaCl2

B.

KNO3; CuSO4; BaCO3; HCl

 

C.

ZnSO4; K2CO3; AgCl; FeCl2

D.

NaOH; H2SO4; Ba(NO3)2; FeCl2

 

Câu 7:

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

 

A.

C + H2O " CO + H2

B.

3C + 4Al  Al4C3

 

C.

3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2

D.

C + O2  CO2

 

Câu 8:

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

 

A.

NO2

B.

N2O3

C.

NO

D.

NH4NO3

 

Câu 9:

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M có:

 

A.

[H+] > 0,20M

B.

pH = 1,00

C.

pH < 1,00

D.

pH > 1,00

 

Câu 10:

Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M, thì nồng độ của ion Cl- trong dung dịch mới là:

 

A.

1,25M

B.

1M

C.

0,75M

D.

1,5M

 

Câu 11:

Hoà tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc). Giá trị của V là:

 

A.

13,44 lít

B.

6,72 lít

C.

4,48 lít

D.

1 4,4 lít

 

Câu 12:

Phát biểu nào sau đây đúng theo quan điểm của A-re-ni-ut?

 

A.

Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

B.

Bazơ là chất có khả năng nhận proton.

C.

Axit là chất có khả năng cho proton.

D.

Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

 

II. PHẦN TỰ LUẬN(4điểm)

Câu1(1điểm):

          Hoàn thành dãy chuyển hóa sau(ghi  rõ điều kiện phản ứng nếu có):

          NH3N2 NONO2 HNO3

Câu2(2điểm):

          Cho hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được  0,448lit khí H2 và chất rắn không tan B. Hòa tan hoàn toàn B bằng dung dịch HNO3(đặc, nóng) dư, thu được 3,36lit khí NO2. Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

          a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

          b, Xác định thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp A?

Câu3(1điểm):

          Cho 2,04g Mg tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75.Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

Biết: Fe(M=56); Cu(M=64); N(M=14); O(M=16); Mg(M=24); H(M=1)

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA KHỐI 11

 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÃ ĐỀ  104

(Thời gian làm bài 45 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1:

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo thành khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

 

A.

NO2

B.

NO

C.

N2O3

D.

NH4NO3

 

Câu 2:

Dãy nào sau đây biểu thi đầy đủ các số oxi hoá của nitơ:

 

A.

+2; 0; - 4; -3

B.

0; -3; + 1; +2; +3; +4; +5

 

C.

+ 1; +2; +3; +4; +5

D.

0; +4; -1; +5; +6

 

Câu 3:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thuộc nhóm VA có dạng tổng quát là:

 

A.

ns2np3

B.

ns2np5

C.

ns1np4

D.

ns2nd2np1

 

Câu 4:

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh?

 

A.

C2H5OH; CH3COONa; H2SiO3; BaCl2

B.

NaOH; H2SO4; Ba(NO3)2; FeCl2

 

C.

ZnSO4; K2CO3; AgCl; FeCl2

D.

KNO3; CuSO4; BaCO3; HCl

 

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây đúng theo quan điểm của A-re-ni-ut?

 

A.

Bazơ là hợp chất mà trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

B.

Axit là chất có khả năng cho proton.

C.

Bazơ là chất có khả năng nhận proton.

D.

Bazơ là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-.

Câu 6:

Chất nào sau đây gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

 

A.

CO2

B.

H2

C.

N2

D.

O2

 

Câu 7:

Tính oxi hoá của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

 

A.

C + H2O " CO + H2

B.

3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2

 

C.

3C + 4Al  Al4C3

D.

C + O2  CO2

 

Câu 8:

Phản ứng giữa FeO và HNO3 thu được khí NO duy nhất. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng này là:

 

A.

3

B.

5

C.

4

D.

2

 

Câu 9:

Cho các chất: NaOH; C2H5OH; H2SO4; C6H5OH; FeCl3; C12H22O11. Số chất điện li và không điện li lần lượt là:

 

A.

3 và 3

B.

5 và 1

C.

1 và 5

D.

2 và 4

 

Câu 10:

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10M có:

 

A.

[H+] > 0,20M

B.

pH = 1,00

C.

pH < 1,00

D.

pH > 1,00

 

Câu 11:

Hoà tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc). Giá trị của V là:

 

A.

4,48 lít

B.

6,72 lít

C.

1 4,4 lít

D.

13,44 lít

 

Câu 12:

Trộn 150ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M, thì nồng độ của ion Cl- trong dung dịch mới là:

 

A.

0,75M

B.

1,25M

C.

1,5M

D.

1M

 

 

II.  PHẦN TỰ LUẬN(4điểm)

Câu1(1điểm):

          Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau(ghi  rõ điều kiện phản ứng nếu có):

           N2NH3 NH4ClNH3 NO

Câu2(2điểm):

          Cho hỗn hợp X gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 6,72lit khí H2 và chất rắn không tan Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3(đặc, nóng) dư, thu được 2,24lit khí NO2. Các thể tích khí đo ở (ĐKTC).

          a, Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

          b, Xác định thành phần phần trăm mỗi chất trong hỗn hợp X?

Câu3(1điểm):

          Cho 2,88g Cu tan hoàn toàn vào 100ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,8. Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3?

 

Biết: Mg (M=24); Ag (M=108); N (M=14); O (M=16); Cu (M=64); H (M=1)

 

Ghi chú: Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học.

 

 

 

 

 


 

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : THI HKI -HOA11-2010-2011

ĐỀ SỐ : 101

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

11

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : THI HKI-HOA11-2010-2011

ĐỀ SỐ : 102

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

11

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : THI HKI-HOA11-2010-2011

ĐỀ SỐ : 103

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

11

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : THI HKI-HOA11-2010-2011

ĐỀ SỐ : 104

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

11

 

 

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Phần II:Tự luận(4điểm)

Câu 1(1điểm):

 

(1): 2NH3  N2 + 3H2

(2): N2 + O2  2NO

(3): 2NO + O2 " 2NO2

(4): 4NO2 + 2H2O + O2 " 4HNO3

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

Câu 2(2điểm):

 

n(H2) = 0,02mol; n(NO2) = 0,15mol

0,5đ

Fe + 2HCl " FeCl2 + H2

Cu + 4HNO3 " Cu(NO3)2 +2NO+ 2H2O

0,25đ

0,25đ

n(Fe) = 0,02mol ] m(Fe) = 0,02.56 = 1,12g

0,5đ

n(Cu) = 0,075mol ] m(Cu) = 0,075.64 = 4,8g

0,5đ

m(hỗn hợp) = 5,92g; % m(Fe) = 18,92%; %m(Cu) = 81,08%

0,5đ

 

Câu 3(1điểm):

 

3Mg + 8HNO3 " 3Mg(NO3)2 +2NO + 4H2O

4Mg + 10HNO3 " 4Mg(NO3)2 +N2O + 5H2O

0,25đ

0,25đ

Ta cú hệ: 1,5x + 4y = 0,085

                (30x + 44y) / (x + y) = 33,5 ] x = 0,03; y = 0,01

0,25đ

%V(NO) = 75%; %V(N2O) = 25%

0,25đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần II:Tự luận(4điểm)

Câu 1(1điểm):

 

(1): N2 + 3H2   2NH3

(2): NH3 + HCl " NH4Cl

(3): NH4Cl  NH3 + HCl

(4): 4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

Câu 2(điểm):

 

n(H2) = 0,3mol; n(NO2) = 0,1mol

0,25đ

Mg + 2HCl " MgCl2 + H2

Ag + 2HNO3 " AgNO3 +NO+ H2O

0,25đ

0,25đ

n(Ag) = 0,1mol ] m(Ag) = 0,1.108 = 10,8g

0,5đ

n(Mg) = 0,3mol ] m(Mg) = 0,3.24 = 7,2g

0,5đ

m(hỗn hợp) = 18g; % m(Ag) = 60%; %m(Al) = 40%

0,25đ

 

Câu 3(1điểm):

 

Cu + 4HNO3 " Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

3Cu + 8HNO3 " 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4 H2O

0,25đ

0,25đ

Ta có hệ: 0,5a + 1,5b = 0,045

               ( 46a +30b) / (a + b) = 39,6 ] a = 0,03; b = 0,02

0,25đ

 n(HNO3) = 2a + 4b = 0,14mol; V(HNO3) = 0,14/0,1 = 1,4(lit)

0,25đ

 

 

 

 

 

 


Nguồn: thptbacson.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 17
Hôm qua : 13
Tháng 12 : 180
Năm 2021 : 14.795