Đề thi học kì i- năm học 2011-2012 môn hoá học 10

SỞ GD $ ĐT THÁI NGUYÊN

SỞ GD $ ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

*********************

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC  2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(ĐỀ 101)

(Thời gian làm bài 45 phút )

 

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

 

Câu 1 :

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 là:

 

A.

30

B.

35

C.

32

D.

25

Câu 2 :

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?

 

A.

NaOH + HCl  NaCl + H2O

B.

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

 

C.

SO3 + H2O  H2SO4

D.

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

 

Câu 3 :

Cho cấu hình electron của A: 1s22s22p63s23p63dx4s2. Giá trị của x để A thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB trng bảng hệ thống tuần hoàn là:

 

A.

10

B.

6

C.

0

D.

9

Câu 4 :

‘‘Số thứ tự của chu kì trùng với......của nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chu kì đó ’’. Cụm từ điền đúng cho khoản trống của câu này là:

 

A.

Số electron hoá trị

B.

Số electron

 

C.

Số lớp electron

D.

Só electron lớp ngoài cùng

 

Câu 5 :

Trong phản ứng Cl2 + H2O  HCl + HClO, Cl2 là:

 

A.

Chất oxi hoá

B.

Chất khử

 

C.

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

D.

Không là chất khử, không là chất oxi hoá

 

Câu 6 :

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

 

A.

Số proton

B.

Số khối

C.

Số nơtron

D.

Số nơtron và số proton

Câu 7 :

Hãy cho biết lớp M có mấy phân lớp ?

 

A.

3 phân lớp

B.

2 phân lớp

C.

1 phân lớp

D.

4 phân lớp

Câu 8 :

Brom có 2 đồng vị :  hàm lượng 50,7%,  hàm lượng 49,3% (so với tổng khối lượng của brom tự  nhiên). Nguyên tử khối trung bình của  của brom là:

 

A.

79,99

B.

80

C.

81

D.

78,6

Câu 9 :

Hạt nhân nguyên tử R có điện tích 20+. Nguyên tố R thuộc:

 

A.

Chu kì 3, nhóm IIA

B.

Chu kì 4, nhóm IIA

 

C.

Chu kì 3, nhóm IIB

D.

Chu kì 4, nhóm  IIIA

 

Câu 10 :

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

 

A.

RH4, RO2

B.

RH3, R2O5

C.

RH2, RO

D.

Kết quả khác

 

Phần II: Tự luận (5 điểm)

 

Bài 1(3 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NO2 + H2O

b) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

c) MxOy + HNO3 -> M(NO3)a + NO + H2O

Bài 2 (2 điểm): Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88%H về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó.

                                          

                                           (Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HKI - HOÁ 10

ĐỀ SỐ : 101

 

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

ĐỀ SỐ : 102

 

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

ĐỀ SỐ : 103

 

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

ĐỀ SỐ :104

 

01

 

 

 

 

02

 

 

 

 

03

 

 

 

 

04

 

 

 

 

05

 

 

 

 

06

 

 

 

 

07

 

 

 

 

08

 

 

 

 

09

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GD $ ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

*********************

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC  2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(ĐỀ 102)

(Thời gian làm bài 45 phút )

 

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

 

Câu 1 :

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

 

A.

Số khối

B.

Số proton

C.

Số nơtron

D.

Số nơtron và số proton

Câu 2 :

Hạt nhân nguyên tử R có điện tích 20+. Nguyên tố R thuộc:

 

A.

Chu kì 4, nhóm  IIIA

B.

Chu kì 3, nhóm IIA

 

C.

Chu kì 3, nhóm IIB

D.

Chu kì 4, nhóm IIA

 

Câu 3 :

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 là:

 

A.

25

B.

35

C.

30

D.

32

Câu 4 :

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

 

A.

Kết quả khác

B.

RH4, RO2

C.

RH2, RO

D.

RH3, R2O5

Câu 5 :

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?

 

A.

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

B.

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

 

C.

SO3 + H2O  H2SO4

D.

NaOH + HCl  NaCl + H2O

 

Câu 6 :

Cho cấu hình electron của A: 1s22s22p63s23p63dx4s2. Giá trị của x để A thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB trng bảng hệ thống tuần hoàn là:

 

A.

6

B.

9

C.

0

D.

10

Câu 7 :

Hãy cho biết lớp M có mấy phân lớp ?

 

A.

1 phân lớp

B.

2 phân lớp

C.

3 phân lớp

D.

4 phân lớp

Câu 8 :

Brom có 2 đồng vị :  hàm lượng 50,7%,  hàm lượng 49,3% (so với tổng khối lượng của brom tự  nhiên). Nguyên tử khối trung bình của  của brom là:

 

A.

78,6

B.

80

C.

79,99

D.

81

Câu 9 :

‘‘Số thứ tự của chu kì trùng với......của nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chu kì đó ’’. Cụm từ điền đúng cho khoản trống của câu này là:

 

A.

Só electron lớp ngoài cùng

B.

Số lớp electron

 

C.

Số electron

D.

Số electron hoá trị

 

Câu 10 :

Trong phản ứng Cl2 + H2O  HCl + HClO, Cl2 là:

 

A.

Chất oxi hoá

B.

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

 

C.

Chất khử

D.

Không là chất khử, không là chất oxi hoá

 

 

Phần II: Tự luận (5 điểm)

 

Bài 1(3 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Cu + HNO3 ->  Cu(NO3)2 + NO + H2O

b) Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

c) FexOy + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NnOm + H2O

Bài 2 (2 điểm): Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó  chứa 53,33% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khôí của nguyên tố đó.

                                          

                                           (Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

SỞ GD $ ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

*********************

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC  2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(ĐỀ 103)

(Thời gian làm bài 45 phút )

 

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

 

Câu 1 :

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?

 

A.

NaOH + HCl  NaCl + H2O

B.

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

 

C.

SO3 + H2O  H2SO4

D.

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

 

Câu 2 :

Hãy cho biết lớp M có mấy phân lớp ?

 

A.

1 phân lớp

B.

2 phân lớp

C.

3 phân lớp

D.

4 phân lớp

Câu 3 :

Brom có 2 đồng vị :  hàm lượng 50,7%,  hàm lượng 49,3% (so với tổng khối lượng của brom tự  nhiên). Nguyên tử khối trung bình của  của brom là:

 

A.

78,6

B.

80

C.

79,99

D.

81

Câu 4 :

Trong phản ứng Cl2 + H2O  HCl + HClO, Cl2 là:

 

A.

Chất oxi hoá

B.

Chất khử

 

C.

Không là chất khử, không là chất oxi hoá

D.

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

 

Câu 5 :

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

 

A.

Số proton

B.

Số nơtron

C.

Số khối

D.

Số nơtron và số proton

Câu 6 :

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

 

A.

RH4, RO2

B.

RH3, R2O5

C.

Kết quả khác

D.

RH2, RO

Câu 7 :

Hạt nhân nguyên tử R có điện tích 20+. Nguyên tố R thuộc:

 

A.

Chu kì 4, nhóm IIA

B.

Chu kì 3, nhóm IIA

 

C.

Chu kì 3, nhóm IIB

D.

Chu kì 4, nhóm  IIIA

 

Câu 8 :

Cho cấu hình electron của A: 1s22s22p63s23p63dx4s2. Giá trị của x để A thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB trng bảng hệ thống tuần hoàn là:

 

A.

10

B.

6

C.

0

D.

9

Câu 9 :

‘‘Số thứ tự của chu kì trùng với......của nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chu kì đó ’’. Cụm từ điền đúng cho khoản trống của câu này là:

 

A.

Só electron lớp ngoài cùng

B.

Số electron

 

C.

Số electron hoá trị

D.

Số lớp electron

 

Câu 10 :

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 là:

 

A.

25

B.

35

C.

30

D.

32

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Bài 1(3 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NO2 + H2O

b) Fe + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O

c) MxOy + HNO3 -> M(NO3)a + NO + H2O

Bài 2 (2 điểm): Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88%H về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó.

                                          

                                           (Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

 

 

SỞ GD $ ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

*********************

 

ĐỀ THI HỌC KÌ I- NĂM HỌC  2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(ĐỀ 104)

(Thời gian làm bài 45 phút )

 

Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

 

Câu 1 :

Trong phản ứng Cl2 + H2O  HCl + HClO, Cl2 là:

 

A.

Không là chất khử, không là chất oxi hoá

B.

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

 

C.

Chất khử

D.

Chất oxi hoá

 

Câu 2 :

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 là:

 

A.

30

B.

32

C.

35

D.

25

Câu 3 :

Cho cấu hình electron của A: 1s22s22p63s23p63dx4s2. Giá trị của x để A thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB trng bảng hệ thống tuần hoàn là:

 

A.

10

B.

0

C.

6

D.

9

Câu 4 :

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá -khử ?

 

A.

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

B.

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

 

C.

NaOH + HCl  NaCl + H2O

D.

SO3 + H2O  H2SO4

 

Câu 5 :

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng:

 

A.

Số khối

B.

Số proton

C.

Số nơtron

D.

Số nơtron và số proton

Câu 6 :

Hãy cho biết lớp M có mấy phân lớp ?

 

A.

3 phân lớp

B.

2 phân lớp

C.

4 phân lớp

D.

1 phân lớp

Câu 7 :

Hạt nhân nguyên tử R có điện tích 20+. Nguyên tố R thuộc:

 

A.

Chu kì 3, nhóm IIB

B.

Chu kì 4, nhóm  IIIA

 

C.

Chu kì 4, nhóm IIA

D.

Chu kì 3, nhóm IIA

 

Câu 8 :

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là:

 

A.

RH4, RO2

B.

RH3, R2O5

C.

Kết quả khác

D.

RH2, RO

Câu 9 :

‘‘Số thứ tự của chu kì trùng với......của nguyên tử của mỗi nguyên tố trong chu kì đó ’’. Cụm từ điền đúng cho khoản trống của câu này là:

 

A.

Số electron lớp ngoài cùng

B.

Số electron

 

C.

Số electron hoá trị

D.

Số lớp electron

 

Câu 10 :

Brom có 2 đồng vị :  hàm lượng 50,7%,  hàm lượng 49,3% (so với tổng khối lượng của brom tự  nhiên). Nguyên tử khối trung bình của  của brom là:

 

A.

79,99

B.

78,6

C.

80

D.

81

 

Phần II: Tự luận (5 điểm)

 

Bài 1(3 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Cu + HNO3 ->  Cu(NO3)2 + NO + H2O

b) Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

c) FexOy + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NnOm + H2O

Bài 2 (2 điểm): Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó  chứa 53,33% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khôí của nguyên tố đó.

                                          

                                           (Học sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

Đáp án tự luận Hóa 10 (đề 102)

 

Nội dung

Điểm

Câu 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2

Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron

 a)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:      x3

QT kh  :         x 2

b)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:       x 1

QT kh  :         x 3

c)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:         x (5n-2m)

QT kh  :         x (3x-2y)

 

 

Công thức oxit cao nhất của R là RO2

%R = 46,67%

%R/%O = R/32

=> R = 28

 

 

0,25đ

 

 

 

0,5đ

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

0,5đ

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

0,5đ

 

 

 

0,25đ

 

 

 

 

0,5đ

0,5đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đáp án tự luận (đề 101)

 

Nội dung

Điểm

Câu 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2

Cân bằng các phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron

 a)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:      x1

QT kh  :          x 2

b)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:       x 1

QT kh  :         x

c)

Chất khử: , chất oxi hoá  (HNO3)

QT oxh:         x 3

QT kh  :                               x (ax-2y)

 

 

Công thức hợp chất của R với hiđro là RH2

%R = 94,12%

%R/%H = R/2

=> R = 32

 

 

 

 

 

0,25đ

 

 

 

0,5đ

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

0,5đ

 

 

0,25đ

 

 

0,25đ

 

0,5đ

 

 

 

0,25đ

 

 

 

 

0,5đ

0,5đ

 

 

Nguồn: thptbacson.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 20
Hôm qua : 13
Tháng 12 : 183
Năm 2021 : 14.798