Đề thi học kì ii khối 10 năm học 2011 - 2012 môn sinh

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

 

MÃ ĐỀ 132

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Pha lũy thừa có đặc điểm:

A. Tốc độ sinh trưởng, trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

B. Số lượng tế bào chết bằng số lượng tế bào sống

C. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

D. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

Câu 2: Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxy hóa hydro… chúng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon chủ yếu CO2 thuộc biểu dinh dưỡng:

A. hóa dị dưỡng           B. Quang dị dưỡng       C. Quang tự dưỡng      D. Hóa tự dưỡng

Câu 3: Nucleocapsit là:

A. Phức hợp giữa vỏ capsit và đường ribô

B. Phức hợp giữa nucleotit và glycerol

C. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ capsit

D. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ protein

Câu 4: Ecoli cứ 20 phút phân đôi 1 lần. Tính số tế bào của quần thể sau thời gian 2 giờ là:

A. 32                              B. 64                              C. 128                            D. 16

Câu 5: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là:

A. 20                              B. 40                              C. 60                              D. 80

Câu 6: HIV là:

A. Vi khuẩn gây bệnh AIDS

B. Vi trùng gây bệnh gan

C. Vi rút gây bệnh suy giảm miễn dịch ở người

D. Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

Câu 7: Câu nào không đúng khi nóivề hoạt động của virut ở giai đoạn phóng thích

A. AND của virut gắn vào NST của tế bào ký chủ mà tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

B. Sự nhân lê của virut làm tan tế bào

C. Sự nhân lên của virut nhưng không ảnh hưởng gì đến tế bào

D. Từ trạng thái virut ôn hòa có thể chuyển sang virut độc

Câu 8: Các pha của kỳ trung gian lần lượt là:

A. Pha G1, G2, S            B. Pha G1, S1, G2          C. Pha G1, S1, S2           D. Pha G1, S, G2

Câu 9: Nguyên phân gồm các kỳ lần lượt:

A. Trung gian, trước giữa, sau, cuối                 B. Trung gian, trước, sau, giữa cuối

C. Trước, giữa, sau, cuối                                    D. Kỳ trung gian và quá trình phân bào

Câu 10: Quá trình phân giải ở VSV do yếu tố nào đảm nhiệm:

A. Thành phần các chất trong tế bào               B. Các enzim xúc tác do VSV tiết ra

C. Do độ ẩm của môi trường                             D. Nhiệt độ môi trường

Câu 11: Thời gian thế hệ (g) ở VSV là:

A. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

B. Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi

C. Thời gian thế hệ thay đổi tuỳ theo VSV

D. Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

Câu 12: Kết quả của quá trình nguyên phân:

A. Làm cho bộ NST của tế bào con tăng gấp đôi.

B. Làm cho bộ NST của tế bào con bằng bộ NST của tế bào mẹ.

C. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 giao tử.

D. Là cho bộ NST của tế bào mẹ giảm đi một nửa số NST.

Câu 13: Trong nguyên phân có sự phân chia tế bào chất:

A. Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt lại ở giữa chi tế bào chất về 2 tế bào con.

B. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại theo chiều dọc, chia tế bào chất để hình thành 2 tế bào.

C. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại ỏ giữa theo chiều ngang chia tế bào chất về 2 tế bào con

D. Tế bào chia đều vật chất di truyền về 2 tế bào con.

Câu 14: Sau khi giảm phân của 5 tế bào mẹ số tinh trùng tạo ra:

A. 10                              B. 20                              C. 40                              D. 15

Câu 15: Giảm phân có đặc điểm:

A. Không có sự hình thành thoi phân bào

B. Bộ NST tự nhân đôi 2 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

C. Bộ NST tực nhân đôi 1 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

D. Không có sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tương đồng

Câu 16: Việc sử dụng Clo hay Cloramin để:

A. Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B. Dùng trong y tế, thú y

C. Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D. Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 17: Sinh trưởng của quần thể VSV là:

A. Sự gia tăng kích thước tế bào của quần thể

B. Sự gia tăng số lượng và kích thước tế bào của quần thể

C. Sự gia tăng khối lượng của quần thể VSV

D. Sự gia tăng số lượng tế bào của quần thể

Câu 18: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía:

A. Ánh sáng và chất hữu cơ                              B. Ánh sáng và CO­2

C. Chất hữu cơ và CO2                                       D. Ánh sáng và chất vô cơ

Câu 19: Pha tiềm phát có đặc điểm:

A. Vi khuẩn thích nghi với môi trường

B. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

C. Số tế bào sống trong quần thể giảm dần

D. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

Câu 20: Lên men là quá trình:

A. Là sự phân giải cacbonhydrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kỵ khí

B. Tổng hợp chất hữu cơ bằng các phản ứng oxy hóa

C. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện hiếu khí

D. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện kỵ khí

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 : Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Câu 2 : Trình bày thí nghiệm sự lên men lactic (2 điểm)

 

 

 

 

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

 

MÃ ĐỀ 209

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là:

A. 20                              B. 60                              C. 80                              D. 40

Câu 2: Nguyên phân gồm các kỳ lần lượt:

A. Kỳ trung gian và quá trình phân bào          B. Trung gian, trước, sau, giữa cuối

C. Trước, giữa, sau, cuối                                    D. Trung gian, trước giữa, sau, cuối

Câu 3: Lên men là quá trình:

A. Là sự phân giải cacbonhydrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kỵ khí

B. Tổng hợp chất hữu cơ bằng các phản ứng oxy hóa

C. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện hiếu khí

D. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện kỵ khí

Câu 4: Thời gian thế hệ (g) ở VSV là:

A. Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi

B. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

C. Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

D. Thời gian thế hệ thay đổi tuỳ theo VSV

Câu 5: Kết quả của quá trình nguyên phân:

A. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 giao tử.

B. Là cho bộ NST của tế bào mẹ giảm đi một nửa số NST.

C. Làm cho bộ NST của tế bào con bằng bộ NST của tế bào mẹ.

D. Làm cho bộ NST của tế bào con tăng gấp đôi.

Câu 6: Pha tiềm phát có đặc điểm:

A. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

B. Vi khuẩn thích nghi với môi trường

C. Số tế bào sống trong quần thể giảm dần

D. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

Câu 7: Các pha của kỳ trung gian lần lượt là:

A. Pha G1, S, G2            B. Pha G1, S1, G2          C. Pha G1, S1, S2           D. Pha G1, G2, S

Câu 8: Giảm phân có đặc điểm:

A. Bộ NST tự nhân đôi 2 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

B. Bộ NST tự nhân đôi 1 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

C. Không có sự hình thành thoi phân bào

D. Không có sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tương đồng

Câu 9:: Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxy hóa hydro… chúng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon chủ yếu CO2 thuộc kiểu dinh dưỡng :

A. Quang tự dưỡng      B. Hóa tự dưỡng           C. hóa dị dưỡng           D. Quang dị dưỡng

Câu 10: Pha lũy thừa có đặc điểm:

A. Tốc độ sinh trưởng, trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

B. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

C. Số lượng tế bào chết bằng số lượng tế bào sống

D. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

Câu 11: Sau khi giảm phân của 5 tế bào mẹ , số tinh trùng tạo ra:

A. 40                              B. 15                              C. 10                              D. 20

Câu 12: Trong nguyên phân có sự phân chia tế bào chất:

A. Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt lại ở giữa chia tế bào chất về 2 tế bào con.

B. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại theo chiều dọc, chia tế bào chất để hình thành 2 tế bào.

C. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại ỏ giữa theo chiều ngang chia tế bào chất về 2 tế bào con

D. Tế bào chia đều vật chất di truyền về 2 tế bào con.

Câu 13: Ecoli cứ 20 phút phân đôi 1 lần. Tính số tế bào của quần thể sau thời gian 2 giờ là:

A. 64                              B. 16                              C. 128                            D. 32

Câu 14: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía:

A. Ánh sáng và chất hữu cơ                              B. Ánh sáng và CO­2

C. Chất hữu cơ và CO2                                       D. Ánh sáng và chất vô cơ

Câu 15: Việc sử dụng Clo hay Cloramin để:

A. Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B. Dùng trong y tế, thú y

C. Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D. Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 16: Sinh trưởng của quần thể VSV là:

A. Sự gia tăng kích thước tế bào của quần thể

B. Sự gia tăng số lượng và kích thước tế bào của quần thể

C. Sự gia tăng khối lượng của quần thể VSV

D. Sự gia tăng số lượng tế bào của quần thể

Câu 17: HIV là:

A. Vi khuẩn gây bệnh AIDS

B. Vi rút gây bệnh suy giảm miễn dịch ở người

C. Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

D. Vi trùng gây bệnh gan

Câu 18: Nucleocapsit là:

A. Phức hợp giữa vỏ capsit và đường ribô

B. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ protein

C. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ capsit

D. Phức hợp giữa nucleotit và glycerol

Câu 19: Quá trình phân giải ở VSV do yếu tố nào đảm nhiệm:

A. Thành phần các chất trong tế bào               B. Các enzim xúc tác do VSV tiết ra

C. Do độ ẩm của môi trường                             D. Nhiệt độ môi trường

Câu 20: Câu nào không đúng khi nóivề hoạt động của virut ở giai đoạn phóng thích

A. AND của virut gắn vào NST của tế bào ký chủ mà tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

B. Sự nhân lên của virut làm tan tế bào

C. Sự nhân lên của virut nhưng không ảnh hưởng gì đến tế bào

D. Từ trạng thái virut ôn hòa có thể chuyển sang virut độc

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 : Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Câu 2 : Trình bày thí nghiệm sự lên men lactic (2,5 điểm)

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

 

MÃ ĐỀ 357

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Câu nào không đúng khi nóivề hoạt động của virut ở giai đoạn phóng thích

A. AND của virut gắn vào NST của tế bào ký chủ mà tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

B. Từ trạng thái virut ôn hòa có thể chuyển sang virut độc

C. Sự nhân lê của virut làm tan tế bào

D. Sự nhân lên của virut nhưng không ảnh hưởng gì đến tế bào

Câu 2: Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxy hóa hydro… chúng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon chủ yếu CO2 thuộc biểu dinh dưỡng:

A. Hóa tự dưỡng           B. Quang tự dưỡng       C. Quang dị dưỡng      D. hóa dị dưỡng

Câu 3: Pha tiềm phát có đặc điểm:

A. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

B. Vi khuẩn thích nghi với môi trường

C. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

D. Số tế bào sống trong quần thể giảm dần

Câu 4: Lên men là quá trình:

A. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện kỵ khí

B. Tổng hợp chất hữu cơ bằng các phản ứng oxy hóa

C. Là sự phân giải cacbonhydrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kỵ khí

D. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện hiếu khí

Câu 5: Sau khi giảm phân của 5 tế bào mẹ số tinh trùng tạo ra:

A. 15                              B. 20                              C. 10                              D. 40

Câu 6: Các pha của kỳ trung gian lần lượt là:

A. Pha G1, S, G2            B. Pha G1, S1, G2          C. Pha G1, S1, S2           D. Pha G1, G2, S

Câu 7: Giảm phân có đặc điểm:

A. Bộ NST tự nhân đôi 2 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

B. Bộ NST tực nhân đôi 1 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

C. Không có sự hình thành thoi phân bào

D. Không có sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tương đồng

Câu 8: Kết quả của quá trình nguyên phân:

A. Là cho bộ NST của tế bào mẹ giảm đi một nửa số NST.

B. Làm cho bộ NST của tế bào con bằng bộ NST của tế bào mẹ.

C. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 giao tử.

D. Làm cho bộ NST của tế bào con tăng gấp đôi.

Câu 9: Ecoli cứ 20 phút phân đôi 1 lần. Tính số tế bào của quần thể sau thời gian 2 giờ là:

A. 64                              B. 16                              C. 128                            D. 32

Câu 10: Trong nguyên phân có sự phân chia tế bào chất:

A. Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt lại ở giữa chi tế bào chất về 2 tế bào con.

B. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại theo chiều dọc, chia tế bào chất để hình thành 2 tế bào.

C. Tế bào chia đều vật chất di truyền về 2 tế bào con.

D. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại ỏ giữa theo chiều ngang chia tế bào chất về 2 tế bào con

Câu 11: Việc sử dụng Clo hay Cloramin để:

A. Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B. Dùng trong y tế, thú y

C. Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D. Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 12: Nguyên phân gồm các kỳ lần lượt:

A. Trung gian, trước giữa, sau, cuối                 B. Kỳ trung gian và quá trình phân bào

C. Trước, giữa, sau, cuối                                    D. Trung gian, trước, sau, giữa cuối

Câu 13: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía:

A. Ánh sáng và chất hữu cơ                              B. Ánh sáng và CO­2

C. Chất hữu cơ và CO2                                       D. Ánh sáng và chất vô cơ

Câu 14: Thời gian thế hệ (g) ở VSV là:

A. Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi

B. Thời gian thế hệ thay đổi tuỳ theo VSV

C. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

D. Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

Câu 15: Sinh trưởng của quần thể VSV là:

A. Sự gia tăng kích thước tế bào của quần thể

B. Sự gia tăng số lượng và kích thước tế bào của quần thể

C. Sự gia tăng khối lượng của quần thể VSV

D. Sự gia tăng số lượng tế bào của quần thể

Câu 16: HIV là:

A. Vi khuẩn gây bệnh AIDS

B. Vi rút gây bệnh suy giảm miễn dịch ở người

C. Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

D. Vi trùng gây bệnh gan

Câu 17: Nucleocapsit là:

A. Phức hợp giữa vỏ capsit và đường ribô

B. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ protein

C. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ capsit

D. Phức hợp giữa nucleotit và glycerol

Câu 18: Quá trình phân giải ở VSV do yếu tố nào đảm nhiệm:

A. Thành phần các chất trong tế bào               B. Các enzim xúc tác do VSV tiết ra

C. Do độ ẩm của môi trường                             D. Nhiệt độ môi trường

Câu 19: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là:

A. 60                              B. 80                              C. 20                              D. 40

Câu 20: Pha lũy thừa có đặc điểm:

A. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

B. Số lượng tế bào chết bằng số lượng tế bào sống

C. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

D. Tốc độ sinh trưởng, trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 : Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Câu 2 : Trình bày thí nghiệm sự lên men lactic (2,5 điểm)

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10

NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

 

MÃ ĐỀ 485

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nucleocapsit là:

A. Phức hợp giữa vỏ capsit và đường ribô

B. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ protein

C. Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ capsit

D. Phức hợp giữa nucleotit và glycerol

Câu 2: Thời gian thế hệ (g) ở VSV là:

A. Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi

B. Thời gian thế hệ thay đổi tuỳ theo VSV

C. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

D. Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

Câu 3: Việc sử dụng Clo hay Cloramin để:

A. Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B. Dùng trong y tế, thú y

C. Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D. Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 4: HIV là:

A. Vi khuẩn gây bệnh AIDS

B. Vi rút gây bệnh suy giảm miễn dịch ở người

C. Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

D. Vi trùng gây bệnh gan

Câu 5: Sinh trưởng của quần thể VSV là:

A. Sự gia tăng kích thước tế bào của quần thể

B. Sự gia tăng số lượng tế bào của quần thể

C. Sự gia tăng số lượng và kích thước tế bào của quần thể

D. Sự gia tăng khối lượng của quần thể VSV

Câu 6: Quá trình phân giải ở VSV do yếu tố nào đảm nhiệm:

A. Thành phần các chất trong tế bào               B. Các enzim xúc tác do VSV tiết ra

C. Do độ ẩm của môi trường                             D. Nhiệt độ môi trường

Câu 7: Kết quả của quá trình nguyên phân:

A. Là cho bộ NST của tế bào mẹ giảm đi một nửa số NST.

B. Làm cho bộ NST của tế bào con bằng bộ NST của tế bào mẹ.

C. Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 giao tử.

D. Làm cho bộ NST của tế bào con tăng gấp đôi.

Câu 8: Giảm phân có đặc điểm:

A. Không có sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tương đồng

B. Không có sự hình thành thoi phân bào

C. Bộ NST tự nhân đôi 2 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

D. Bộ NST tực nhân đôi 1 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

Câu 9: Trong nguyên phân có sự phân chia tế bào chất:

A. Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt lại ở giữa chi tế bào chất về 2 tế bào con.

B. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại theo chiều dọc, chia tế bào chất để hình thành 2 tế bào.

C. Tế bào chia đều vật chất di truyền về 2 tế bào con.

D. Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại ỏ giữa theo chiều ngang chia tế bào chất về 2 tế bào con

Câu 10: Nguyên phân gồm các kỳ lần lượt:

A. Trước, giữa, sau, cuối                                    B. Kỳ trung gian và quá trình phân bào

C. Trung gian, trước giữa, sau, cuối                 D. Trung gian, trước, sau, giữa cuối

Câu 11: Lên men là quá trình:

A. Tổng hợp chất hữu cơ bằng các phản ứng oxy hóa

B. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện kỵ khí

C. Là sự phân giải cacbonhydrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kỵ khí

D. Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện hiếu khí

Câu 12: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu  huỳnh màu lục và màu tía:

A. Ánh sáng và chất hữu cơ                              B. Ánh sáng và chất vô cơ

C. Chất hữu cơ và CO2                                       D. Ánh sáng và CO­2

Câu 13: Sau khi giảm phân của 5 tế bào mẹ, số tinh trùng tạo ra:

A. 20                              B. 40                              C. 15                              D. 10

Câu 14: Pha tiềm phát có đặc điểm:

A. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

B. Vi khuẩn thích nghi với môi trường

C. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

D. Số tế bào sống trong quần thể giảm dần

Câu 15: Ecoli cứ 20 phút phân đôi 1 lần. Tính số tế bào của quần thể sau thời gian 2 giờ là:

A. 64                              B. 128                            C. 32                              D. 16

Câu 16: Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxy hóa hydro… chúng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon chủ yếu CO2 thuộc biểu dinh dưỡng:

A. hóa dị dưỡng           B. Quang dị dưỡng       C. Quang tự dưỡng      D. Hóa tự dưỡng

Câu 17: Các pha của kỳ trung gian lần lượt là:

A. Pha G1, S1, G2          B. Pha G1, G2, S            C. Pha G1, S, G2            D. Pha G1, S1, S2

Câu 18: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là:

A. 60                              B. 80                              C. 40                              D. 20

Câu 19: Pha lũy thừa có đặc điểm:

A. Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

B. Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

C. Số lượng tế bào chết bằng số lượng tế bào sống

D. Tốc độ sinh trưởng, trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

Câu 20: Câu nào không đúng khi nóivề hoạt động của virut ở giai đoạn phóng thích:

A. AND của virut gắn vào NST của tế bào ký chủ mà tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

B. Sự nhân lên của virut làm tan tế bào

C. Từ trạng thái virut ôn hòa có thể chuyển sang virut độc

D. Sự nhân lên của virut nhưng không ảnh hưởng gì đến tế bào

II. TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 : Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Câu 2 : Trình bày thí nghiệm sự lên men lactic (2,5 điểm)

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN SINH HỌC

 

 

MA TRÂN ĐỀ THI HK II  PHẦN THI TRÁCH NGHIỆM

MÔN: SINH LỚP 10 – CHUẨN

NĂM HỌC 2011- 2012


Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng mức độ cao

Tổng số

1.Phân bào

2

2

1

1

6

2. Vận chuyển vật chất và năng lượng ở vi sinh vật

2

1

1

0

4

3. Sự sinh trưởng ở vi sinh vật

1

2

1

1

5

4.Virut và bệnh truyền nhiểm

2

1

1

1

5

Tổng số câu

7

6

4

3

20

 

Tổng số điểm

1.75

1.5

1

0.75

5

 

% điểm

35%

30%

20%

15%

100%

 


Đáp án phần tự luận:

Tự luận: 5điểm

Câu 1 Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Giống nhau:

-          Kích thước  nhỏ

-          Sinh sản nhanh

-          Có thể gây bệnh cho sinh vật trong thời gian ngắn khi chúng xâm nhập vào.

-          Cấu tạo từ 2 loài vật chất cơ bản của sự sống là axit nucleic va protein.

Khác nhau:

Đặc điểm so sánh

Vi khuẩn

Vi rút

Cấu tạo cơ thể

 

Có cấu tạo của 1 tế bào:

+Vỏ nhầy, Thành tế bào, Màng tế bào , Thể nhân

Tiên mao,nhung mao

 

Không có cấu tạo như các sinh vật khác gồm 2 phần:

+Lõi là acid nucleic truyền chứa AND hay ARN.

+ Vỏ là protein gọi là capsid,

Hình dạng

 

Có 3 dạng chính:

+cầu khuẩn (coccus).

+trực khuẩn(bacilli, monas).

+xoắn khuẩn(spira)


Có 4 dạng chính:

+H.cầu

+H. que

+H. khối

+H. dạng nòng nọc

Kích thước cơ thể

 

Kích thước :1-100µm

 

Kích thước siêu hiển vi, từ hàng chục đến hàng trăm nm

Phương thức sống

 

Tự dưỡng, Dị dưỡng, Hoại sinh , Ký sinh

Ký sinh nội bào bắt buộc

 

Sinh sản

 

+ Sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi.

+ Sinh sản bằng cách tiếp hợp

+ Sinh sản độc lập

 

Là sự tổng hợp của 2 thành phần cơ bản lắp ráp lại với nhau.

Có sự sao chép của virut:

+ Ở ĐV và TV

+ Ở thể thực khuẩn (phage).

 



Câu 2: Sự lên men lactic: (2 điểm)

 1.Chuẩn bị (1điểm):  + một hộp sữa chua vinamilk

                               + một hộp sữa đặc có đường, thìa, cốc đong, ấm đun nước

 2.Cách tiến hành(1.5điểm): +đun nước sôi pha sữa đặc có đường vừa uống, để nguội 40 độ

+Cho thìa sữa chua vinamilk vào, trộn đều đổ ra cốc để vào nơi có nhiệt độ 40 độ C

+Sau 4 à 5h, sẽ tạo thành sữa chua

+Bảo quản: Đặt vào tủ lạnh

 Vi khuẩn lactic biến dịch sũa thành dịch chứa nhiều axit lactic

                             Vi khuẩn lactic

        PT:  Glucose -----------> axit lactic + năng lượng


                     ____________o0o_____________


Nguồn: thptbacson.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 17
Hôm qua : 13
Tháng 12 : 180
Năm 2021 : 14.795