Đề thi học kì ii năm học 2011-2012 môn hoá học 10

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

  TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(Thời gian làm bài 45 phút)

               

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

                                                                                                                                                         (Mã đề 104)


Câu 1 :

Từ bột Fe, S và dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế H2S ?

 

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 2 :

Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?

 

A.

AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3

B.

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

 

C.

Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O

D.

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  + 2H2O

 

Câu 3 :

Khi hoà tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dung dịch A. Công thức của A là:

 

A.

H2SO4.4SO3

B.

H2SO4.3SO3

C.

H2SO4.SO3

D.

H2SO4.2SO3

Câu 4 :

Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88 lit H2 (đktc). Kim loại hoá trị II là :

 

A.

Be

B.

Zn

C.

Ca

D.

Fe

Câu 5 :

Axit nào sau đây yếu nhất ?

 

A.

HI

B.

HBr

C.

HF

D.

HCl

Câu 6 :

Trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

 

A.

Fe, CuO, Ba(OH)2

B.

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

 

C.

Fe2O3, KMnO4, Cu

D.

dd AgNO3, MgCO3, BaSO4

 

Câu 7 :

Dãy kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

 

A.

Ag, Ba, Fe, Sn

B.

K, Mg, Al, Fe, Zn

C.

Au, Pt, Al

D.

Cu, Zn, Na

Câu 8 :

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

 

A.

1,567g

B.

3,546g

C.

1,435g

D.

2,467g

Câu 9 :

Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh ?

 

A.

H2SO4

B.

HNO3

C.

HCl

D.

HF

Câu 10 :

Khí O2 có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi O?

 

A.

Axit sunfuric đặc

B.

Nước vôi trong

C.

Dung dịch NaOH

D.

Nhôm oxit

 PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1(3 điểm):

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

 S FeS  H2S SO2  H2SO4  CuSO4 Cu(NO3)2

Bài 2 (2 điểm)

Cho hỗn hợp A gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và một chất không tan B. Hoà tan hoàn toàn B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc).

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?




(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

 

 

 


PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HKII- HOÁ 10 (12)

ĐỀ SỐ :104

01



02



03



04



05



06



07



08



09



10























































SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

  TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(Thời gian làm bài 45 phút)

               

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

                                                                                                                                                         (Mã đề 103)



Câu 1 :

Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88 lit H2 (đktc). Kim loại hoá trị II là :

 

A.

Fe

B.

Zn

C.

Be

D.

Ca

Câu 2 :

Trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

 

A.

Fe2O3, KMnO4, Cu

B.

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

 

C.

dd AgNO3, MgCO3, BaSO4

D.

Fe, CuO, Ba(OH)2

 

Câu 3 :

Khí O2 có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi O?

 

A.

Nước vôi trong

B.

Nhôm oxit

C.

Axit sunfuric đặc

D.

Dung dịch NaOH

Câu 4 :

Khi hoà tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dung dịch A. Công thức của A là:

 

A.

H2SO4.3SO3

B.

H2SO4.2SO3

C.

H2SO4.SO3

D.

H2SO4.4SO3

Câu 5 :

Từ bột Fe, S và dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế H2S ?

 

A.

3

B.

2

C.

1

D.

4

Câu 6 :

Dãy kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

 

A.

Ag, Ba, Fe, Sn

B.

K, Mg, Al, Fe, Zn

C.

Au, Pt, Al

D.

Cu, Zn, Na

Câu 7 :

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

 

A.

1,435g

B.

3,546g

C.

1,567g

D.

2,467g

Câu 8 :

Axit nào sau đây yếu nhất ?

 

A.

HCl

B.

HI

C.

HBr

D.

HF

Câu 9 :

Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?

 

A.

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

B.

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  + 2H2O

 

C.

Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O

D.

AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3

 

Câu 10 :

Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh ?

 

A.

HF

B.

HNO3

C.

HCl

D.

H2SO4

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1(3 điểm):

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

S H2S  S SO2  SO3  H2SO4 SO2

Bài 2 (2 điểm)

Cho hỗn hợp A gồm Zn và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và một chất không tan B. Hoà tan hoàn toàn B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?




(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

 

 


PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HKII- HOÁ 10 (12)

ĐỀ SỐ : 103

01



02



03



04



05



06



07



08



09



10

























































SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

   TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(Thời gian làm bài 45 phút)

               

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

                                                                                                                                                         (Mã đề 102)


Câu 1 :

Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh ?

 

A.

HNO3

B.

HCl

C.

HF

D.

H2SO4

Câu 2 :

Khi hoà tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dung dịch A. Công thức của A là:

 

A.

H2SO4.2SO3

B.

H2SO4.SO3

C.

H2SO4.3SO3

D.

H2SO4.4SO3

Câu 3 :

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

 

A.

1,435g

B.

1,567g

C.

3,546g

D.

2,467g

Câu 4 :

Dãy kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

 

A.

K, Mg, Al, Fe, Zn

B.

Au, Pt, Al

C.

Ag, Ba, Fe, Sn

D.

Cu, Zn, Na

Câu 5 :

Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?

 

A.

Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O

B.

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  + 2H2O

 

C.

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

D.

AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3

 

Câu 6 :

Từ bột Fe, S và dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế H2S ?

 

A.

3

B.

1

C.

4

D.

2

Câu 7 :

Khí O2 có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi O?

 

A.

Nước vôi trong

B.

Axit sunfuric đặc

C.

Dung dịch NaOH

D.

Nhôm oxit

Câu 8 :

Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88 lit H2 (đktc). Kim loại hoá trị II là :

 

A.

Be

B.

Zn

C.

Fe

D.

Ca

Câu 9 :

Trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

 

A.

dd AgNO3, MgCO3, BaSO4

B.

Fe, CuO, Ba(OH)2

 

C.

Fe2O3, KMnO4, Cu

D.

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

 

Câu 10 :

Axit nào sau đây yếu nhất ?

 

A.

HCl

B.

HI

C.

HBr

D.

HF

 

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1(3 điểm):

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

 S FeS  H2S SO2  H2SO4  CuSO4 Cu(NO3)2

Bài 2 (2 điểm)

Cho hỗn hợp A gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và một chất không tan B. Hoà tan hoàn toàn B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc).

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?




(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

 

 

 

 

 


PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HKII- HOÁ 10 (12)

ĐỀ SỐ : 102

01



02



03



04



05



06



07



08



09



10






















































SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

  TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(Thời gian làm bài 45 phút)

               

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

                                                                                                                                                         (Mã đề 101)


Câu 1 :

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

 

A.

2,467g

B.

1,567g

C.

1,435g

D.

3,546g

Câu 2 :

Dãy kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

 

A.

Cu, Zn, Na

B.

Au, Pt, Al

C.

Ag, Ba, Fe, Sn

D.

K, Mg, Al, Fe, Zn

Câu 3 :

Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 26,88 lit H2 (đktc). Kim loại hoá trị II là :

 

A.

Ca

B.

Zn

C.

Fe

D.

Be

Câu 4 :

Khí O2 có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi O?

 

A.

Axit sunfuric đặc

B.

Dung dịch NaOH

C.

Nước vôi trong

D.

Nhôm oxit

Câu 5 :

Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?

 

A.

Fe(OH)3 + 3HCl   FeCl3 + 3H2O

B.

MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2  + 2H2O

 

C.

AgNO3 + HCl  AgCl  + HNO3

D.

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

 

Câu 6 :

Trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl:

 

A.

Fe, CuO, Ba(OH)2

B.

dd AgNO3, MgCO3, BaSO4

 

C.

Fe2O3, KMnO4, Cu

D.

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2

 

Câu 7 :

Khi hoà tan 3,38g oleum A vào nước người ta phải dùng 800ml dd KOH 0,1M để trung hoà dung dịch A. Công thức của A là:

 

A.

H2SO4.2SO3

B.

H2SO4.SO3

C.

H2SO4.3SO3

D.

H2SO4.4SO3

Câu 8 :

Dung dịch nào trong các dung dịch sau đây không được chứa trong bình thuỷ tinh ?

 

A.

HF

B.

HCl

C.

H2SO4

D.

HNO3

Câu 9 :

Axit nào sau đây yếu nhất ?

 

A.

HI

B.

HF

C.

HBr

D.

HCl

Câu 10 :

Từ bột Fe, S và dung dịch HCl có thể có mấy cách để điều chế H2S ?

 

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

 

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Bài 1(3 điểm):

Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

 S H2S  S SO2  SO3  H2SO4 SO2

Bài 2 (2 điểm)

Cho hỗn hợp A gồm Zn và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và một chất không tan B. Hoà tan hoàn toàn B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?




(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)


PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HKII- HOÁ 10 (12)

ĐỀ SỐ :101

01



02



03



04



05



06



07



08



09



10






















































ĐÁP ÁN PHẦN TỰ  LUẬN  (ĐỀ 104 VÀ 102)

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1 (3 điểm)












Câu 2 (2 điểm)

S FeS  H2S SO2  H2SO4  CuSO4 Cu(NO3)2

(1): S + Fe  FeS

(2): FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S

(3): H2S  + 3/2O2 (dư)  SO2 + H2O

(4): SO2 + Br2 + H2O -> 2HBr + H2SO4

(5): CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O

(6): CuSO4 + Ba(NO3)2 -> BaSO4 + Cu(NO3)2

 

 

Mg + 2HCl  -> MgCl2 + H2                                             (1)

n(H2) = 0,3 mol

n(Mg) = n(H2) = 0,3 mol => m(Mg) = 0,3x24 = 7,2(g)

2Ag + 2H2SO4 (đặc)  Ag2SO4 + SO2 + 2H2O           (2)

n(SO2) = 0,1mol

n(Ag) = 2n(SO2) = 0,2 mol => m(Ag) = 21,6g

%m(Mg) = 25%

%m(Ag) = 75%

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ  LUẬN  (ĐỀ 103 VÀ 101)

Câu

Nội dung

Điểm

Câu 1 (3 điểm)












Câu 2 (2 điểm)

S H2S  S SO2  SO3  H2SO4 SO2

(1): S + H2  H2S

(2): H2S  + 1/2O2 (thiếu)  S + H2O

(3): S  + O2   SO2 +

(4): SO2 + 1/2O2  SO3

(5): SO3 + H2O -> H2 SO4

(6): 2H2SO4(đặc) + Cu    CuSO4 + SO2 + 2H2O


Zn + 2HCl  -> ZnCl2 + H2                                             (1)

n(H2) = 0,2 mol

n(Zn) = n(H2) = 0,2 mol => m(Zn) = 0,2x65 = 13(g)

2H2SO4(đặc) + Cu    CuSO4 + SO2 + 2H2O           (2)

n(SO2) = 0,3mol

n(Cu) = n(SO2) = 0,3 mol => m(Cu) = 0,3x64 = 19,2(g)

%m(Cu) = 60%

%m(Ag) = 40%

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

  TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2011-2012

MÔN HOÁ HỌC 10

(Thời gian làm bài 45 phút)

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

 

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng điểm

Thấp

Cao


  Nhóm halogen – Nhóm oxi-lưu huỳnh   



Dựa vào tính chất vật lí, hoá học của axit HCl, H2SO4


Điều chế chất

Định lượng các chất


 

Số câu

Số điểm

 

 

Số câu : 4

Số điểm : 2

 

Số câu : 1

Số điểm : 0,5

 

Số câu:3

Số điểm: 1,5

Số bài: 2

Số điểm 5

 

Số câu: 2

Số điểm: 1,

 

Số câu: 10

Số điểm: 5

Số bài 2

Số điểm: 5

 

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng số câu: 4

Tổng điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Tổng số câu: 1

Tổng điểm: 0,5

Tỉ lệ: 5%

Tổng số câu, bài: 5

Tổng điểm: 6,5

Tỉ lệ: 65%

Tổng số câu: 2

Tổng điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%


Nguồn: thptbacson.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 18
Hôm qua : 13
Tháng 12 : 181
Năm 2021 : 14.796